verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến. To vanish. Ví dụ : "The ice cream was disappearing quickly because everyone loved it. " Kem biến mất nhanh chóng vì ai cũng thích ăn. appearance action event nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, thủ tiêu. To make vanish; especially, to abduct and murder surreptitiously for political reasons. Ví dụ : "During the dictatorship, many activists were targeted, and the government was accused of disappearing dissidents who spoke out against them. " Trong thời kỳ độc tài, nhiều nhà hoạt động bị nhắm đến, và chính phủ bị cáo buộc thủ tiêu những người bất đồng chính kiến dám lên tiếng chống đối. politics government action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến, khuất dạng. To go away; to become lost. Ví dụ : "The snow is disappearing quickly in the warm sun. " Tuyết đang tan biến rất nhanh dưới ánh nắng ấm áp. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự biến mất, sự tan biến. Disappearance Ví dụ : "The magician's disappearing act amazed the audience. " Màn ảo thuật biến mất của nhà ảo thuật đã làm khán giả kinh ngạc. appearance event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc