BeDict Logo

disappearing

/ˌdɪsəˈpɪrɪŋ/ /ˌdɪsəˈpɪərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho disappearing: Biến mất, thủ tiêu.
verb

Trong thời kỳ độc tài, nhiều nhà hoạt động bị nhắm đến, và chính phủ bị cáo buộc thủ tiêu những người bất đồng chính kiến dám lên tiếng chống đối.