noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hấp dẫn, vẻ quyến rũ. The state of being attractive or engaging. Ví dụ : "The attractiveness of the new park drew many families to the neighborhood. " Sự hấp dẫn của công viên mới đã thu hút rất nhiều gia đình đến khu dân cư này. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức hấp dẫn, vẻ quyến rũ. The result of being attractive. Ví dụ : "Her attractiveness drew many admirers to her booth at the school fair. " Sức hấp dẫn của cô ấy đã thu hút rất nhiều người hâm mộ đến gian hàng của cô ấy tại hội chợ trường. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc