verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tác, giao tiếp. (heading) To interact socially. Ví dụ : "During the lunch break, the colleagues engaged in lively conversation about the weekend plans. " Trong giờ nghỉ trưa, các đồng nghiệp đã tương tác và trò chuyện sôi nổi về kế hoạch cuối tuần. communication human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao chiến, đánh nhau. (heading) To interact antagonistically. Ví dụ : "The siblings were engaging in a heated argument about who got the last cookie. " Hai anh em đang giao chiến kịch liệt chỉ vì ai được ăn chiếc bánh quy cuối cùng. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký kết, Tham gia. (heading) To interact contractually. Ví dụ : "The company is engaging a new marketing consultant to help boost sales. " Công ty đang ký kết hợp đồng với một chuyên gia tư vấn marketing mới để giúp tăng doanh số. business job commerce economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, ăn khớp. (heading) To interact mechanically. Ví dụ : "The new machine was designed to engage the gears precisely, ensuring smooth operation. " Cái máy mới được thiết kế để ăn khớp các bánh răng một cách chính xác, đảm bảo máy vận hành trơn tru. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, dấn thân vào. To enter into (an activity), to participate (construed with in). Ví dụ : "The students are engaging in a lively discussion about the history of art. " Các sinh viên đang tham gia vào một cuộc thảo luận sôi nổi về lịch sử nghệ thuật. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, vướng, làm vướng. To entangle. Ví dụ : "The fishing line got engaged in the weeds, making it hard to reel in the fish. " Dây câu bị vướng vào đám cỏ dại, khiến cho việc kéo cá vào trở nên khó khăn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút. That engages the attention; engrossing, interesting; enthralling. Ví dụ : "I found the first of the Harry Potter books a very engaging read." Tôi thấy cuốn đầu tiên trong bộ truyện Harry Potter đọc rất lôi cuốn. entertainment literature mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút. Charming; attractive, especially of a manner or behaviour. Ví dụ : "Beauty, of course, and a bright, engaging personality — or at least the ability to fake one — are prerequisites for entering the Miss World competition." Sắc đẹp là đương nhiên rồi, và một tính cách tươi sáng, lôi cuốn — hoặc ít nhất là khả năng giả tạo một tính cách như vậy — là những điều kiện tiên quyết để tham gia cuộc thi Hoa hậu Thế giới. character attitude entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc