adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách đích thực, một cách chân thật. In an authentic manner; with the requisite or genuine authority. Ví dụ : "She authentically recreated her grandmother's recipe, using the same ingredients and techniques. " Cô ấy đã tái hiện công thức nấu ăn của bà một cách đích thực, sử dụng đúng những nguyên liệu và kỹ thuật y như vậy. quality style character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc