Hình nền cho authentically
BeDict Logo

authentically

/ɔˌθɛnɪˈkæli/ /əˌθɛnɪˈkæli/

Định nghĩa

adverb

Một cách đích thực, một cách chân thật.

Ví dụ :

Cô ấy đã tái hiện công thức nấu ăn của bà một cách đích thực, sử dụng đúng những nguyên liệu và kỹ thuật y như vậy.