Hình nền cho recreated
BeDict Logo

recreated

/ˌriː.kriˈeɪ.tɪd/ /rɪˈkriː.eɪ.tɪd/

Định nghĩa

verb

Tái tạo, làm sống lại, phục hồi.

Ví dụ :

Cuối tuần đã làm cô ấy tươi tỉnh hẳn lên sau một tuần làm việc căng thẳng, khiến cô ấy cảm thấy tràn đầy năng lượng và sẵn sàng bắt đầu một tuần mới vào thứ Hai.