noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tắm, người đi tắm, người bơi. One who bathes or swims. Ví dụ : "The lifeguard warned the bather to stay within the designated swimming area. " Nhân viên cứu hộ cảnh báo người bơi hãy ở trong khu vực bơi được quy định. person sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tắm cho người khác. One who gives a bath to another. Ví dụ : "The elderly woman needed a bather to help her with her daily hygiene. " Bà cụ cần một người tắm cho bà để giúp bà vệ sinh cá nhân hàng ngày. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc