noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái lạnh, sự lạnh lẽo. A condition of low temperature. Ví dụ : "Come in, out of the cold." Vào nhà đi, ngoài kia lạnh lắm. condition weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi lạnh lẽo, nơi hoang vắng. (with 'the') A harsh place; a place of abandonment. Ví dụ : "The former politician was left out in the cold after his friends deserted him." Vị chính trị gia kia bị bỏ rơi nơi lạnh lẽo, hoang vắng sau khi bạn bè quay lưng lại với ông. place environment condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm lạnh, sổ mũi. A common, usually harmless, viral illness, usually with congestion of the nasal passages and sometimes fever. Ví dụ : "I caught a miserable cold and had to stay home for a week" Tôi bị cảm lạnh sổ mũi rất khó chịu nên phải nghỉ làm ở nhà cả tuần. disease virus medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửm, ghèn. Rheum, sleepy dust Ví dụ : "After a long day of blowing sand at the beach, my eyes felt gritty with colds. " Sau một ngày dài hứng chịu cát thổi trên bãi biển, mắt tôi cảm thấy rát và đầy ghèn. disease medicine virus Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc