BeDict Logo

swims

/swɪmz/
Hình ảnh minh họa cho swims: Điệu bơi.
noun

Ở bữa tiệc khiêu vũ theo phong cách retro, mọi người đều cười khi ông nội cố gắng thực hiện điệu bơi, vung tay loạn xạ như thể ông đang bơi thật trong hồ.

Hình ảnh minh họa cho swims: Bắt trói và thả xuống sông để xác định (phù thủy).
verb

Bắt trói và thả xuống sông để xác định (phù thủy).

Vào thế kỷ 17 ở Anh, một số dân làng tin rằng nếu một người phụ nữ bị thả trôi sông mà nổi, người đó là phù thủy.