noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn, chậu. A flat-bottomed vessel, of width similar to or greater than its height, used for storing or packing things, or for washing things in. Ví dụ : "He bought a tub of lard to roast the potatoes in." Ông ấy mua một chậu mỡ lợn để nướng khoai tây. utility utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn, thùng. The contents or capacity of such a vessel. Ví dụ : "She added a tub of margarine to the stew." Cô ấy cho cả một hộp bơ thực vật vào món hầm. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn tắm. A bathtub. Ví dụ : "After a long day at work, I relaxed in the tub. " Sau một ngày dài làm việc, tôi thư giãn trong bồn tắm. utility item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền, ghe. A slow-moving craft. Ví dụ : "The old fishing tub slowly made its way across the lake. " Chiếc ghe đánh cá cũ kỹ ì ạch trôi ngang qua hồ. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn, thùng. Any structure shaped like a tub, such as a certain old form of pulpit, a short broad boat, etc. Ví dụ : "The old-fashioned church pulpit was a wooden tub, broad and low, perfect for the preacher to stand on. " Bục giảng kinh trong nhà thờ kiểu cũ là một cái bồn gỗ rộng và thấp, rất thích hợp để mục sư đứng giảng. nautical utensil structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng nhỏ, bồn. A small cask. Ví dụ : "a tub of gin" Một thùng nhỏ rượu gin. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, bồn (đựng). Any of various historically designated quantities of goods to be sold by the tub (butter, oysters, etc). Ví dụ : "The grocery store sold butter in tubs of varying sizes. " Cửa hàng tạp hóa bán bơ đựng trong các thùng với nhiều kích cỡ khác nhau. amount business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, xô (để chở than hoặc quặng). A box or bucket in which coal or ore is sent up a shaft. Ví dụ : "The miners used a metal tub to carry the coal up the mine shaft. " Các thợ mỏ dùng một cái thùng kim loại để chở than lên miệng hầm. material utensil machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm bồn, bồn tắm. A sweating in a tub; a tub fast. Ví dụ : "The athlete's tub was impressive; she was clearly sweating a lot. " Việc ngâm bồn tắm của vận động viên đó thật ấn tượng; rõ ràng cô ấy đang đổ mồ hôi rất nhiều trong bồn. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người béo phì, người mập ú. A corpulent or obese person. Ví dụ : "Uncle Frank is a bit of a tub; he needs to start exercising more. " Chú Frank hơi bị mập ú, chú ấy cần tập thể dục nhiều hơn. body person appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng trong bồn, chứa trong bồn. To plant, set, or store in a tub. Ví dụ : "to tub a plant" Trồng một cây trong bồn. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm bồn. To bathe in a tub. Ví dụ : "After a long day at work, Sarah tubbed to relax her tired muscles. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah đã tắm bồn để thư giãn các cơ bắp mệt mỏi của mình. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc