

designated
/ˈdezɪɡneɪtɪd/ /ˈdezɪɡˌneɪtɪd/

verb
Giáo viên đã chỉ định Maria làm đại diện lớp.

verb
Chỉ định, giao phó, bổ nhiệm.
Trường học chỉ định nhà thi đấu làm địa điểm tổ chức lễ tốt nghiệp.

adjective
Được chỉ định, được giao, ấn định.
Chỗ đậu xe này được dành riêng cho người lái xe khuyết tật.
