Hình nền cho refreshed
BeDict Logo

refreshed

/rɪˈfɹɛʃt/ /rɪˈfɹɛʃɪt/

Định nghĩa

verb

Tái tạo, làm mới, phục hồi.

Ví dụ :

Giấc ngủ giúp tái tạo năng lượng cho cơ thể và làm mới tinh thần.
verb

Ví dụ :

Máy tính tự động làm mới màn hình sau mỗi vài giây để hình ảnh không bị mờ đi.