Hình nền cho lifeguard
BeDict Logo

lifeguard

/ˈlaɪfɡɑːrd/ /ˈlaɪfˌɡɑːrd/

Định nghĩa

noun

Vệ sĩ, người bảo vệ.

Ví dụ :

"The king's lifeguard stood vigilantly at the palace entrance. "
Vệ sĩ của nhà vua đứng canh gác cẩn mật ở cổng cung điện.
noun

Ví dụ :

Đầu mỗi bánh tàu đều có một tấm chắn bánh xe lửa để đẩy đá dăm ra khỏi đường ray.