verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đẹp, tô điểm. To make beautiful, or to increase the beauty of. Ví dụ : "Planting flowers beautifies the garden. " Việc trồng hoa giúp làm đẹp khu vườn. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẹp lên, làm đẹp, trở nên xinh đẹp. To become beautiful. Ví dụ : "The garden, once overgrown, beautifies with each new flower that blooms. " Khu vườn, từng một thời rậm rạp, ngày càng đẹp lên với mỗi bông hoa mới nở. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc