Hình nền cho recollection
BeDict Logo

recollection

/ɹɛkəˈlɛkʃən/ /ɹiˌkəˈlɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Hồi ức, sự nhớ lại, ký ức.

Ví dụ :

"Her only recollection of the accident was a flash of bright light. "
Điều duy nhất cô ấy nhớ lại được về vụ tai nạn là một tia sáng chói lòa.