noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói, cơn đói, sự đói khát. A need or compelling desire for food. Ví dụ : "The student's hunger for knowledge made her stay late at the library. " Cơn đói kiến thức của cô sinh viên khiến cô ấy nán lại thư viện đến khuya. physiology sensation food body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thèm khát, sự khao khát. (by extension) Any strong desire. Ví dụ : "I have a hunger to win." Tôi có một khao khát mãnh liệt muốn chiến thắng. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói, thèm ăn. To be in need of food. Ví dụ : "The students were hungry after a long day of classes. " Sau một ngày dài học trên lớp, các học sinh đều đói bụng. physiology food sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thèm khát, khao khát, mong mỏi. (usually with 'for' or 'after') To have a desire (for); to long; to yearn. Ví dụ : "I hungered for your love." Tôi khao khát tình yêu của em. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho đói, làm cho cồn cào ruột, khiến cho đói khát. To make hungry; to famish. Ví dụ : "The long bus ride home, with no snacks, hungered her. " Chuyến xe buýt dài về nhà, mà không có đồ ăn vặt gì, đã khiến cô ấy đói cồn cào. physiology sensation food body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc