Hình nền cho blooms
BeDict Logo

blooms

/bluːmz/

Định nghĩa

noun

Hoa, bông hoa.

Ví dụ :

Những cây hoa hồng trong vườn nhà tôi nở rộ đầy những bông hoa màu đỏ rất đẹp.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm cất giữ, bức tranh cũ xuất hiện những vệt mờ rõ rệt trên bề mặt, làm lu mờ đi những màu sắc sống động bên dưới.
noun

Mốc trắng (trên sô cô la).

Ví dụ :

"The old chocolate bar in my drawer had gray blooms on its surface, a sign it had melted and resolidified. "
Thanh sô cô la cũ trong ngăn kéo của tôi có những vệt mốc trắng trên bề mặt, dấu hiệu cho thấy nó đã bị chảy ra rồi đông lại.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi điện tử, ánh đèn đường quá sáng tạo ra những quầng sáng/loang màu gây mất tập trung xung quanh chúng, khiến người chơi khó nhìn thấy những con hẻm tối.
verb

Nở rộ, phát triển, hưng thịnh.

Ví dụ :

Công việc kinh doanh của nhà khởi nghiệp trẻ tuổi đó nở rộ và nhanh chóng trở nên rất thành công.
noun

Khối luyện, Quặng luyện.

Ví dụ :

Sau nhiều giờ nung nấu và rèn giũa dưới nhiệt độ cao, người thợ rèn đã lấy được những khối luyện sắt thô từ lò nung.