Hình nền cho bechamel
BeDict Logo

bechamel

/ˌbeɪʃəˈmɛl/ /ˌbɛʃəˈmɛl/

Định nghĩa

noun

Béchamel, sốt trắng.

Ví dụ :

Món lasagna của bà tôi nổi tiếng vì lớp sốt béchamel trắng mịn, béo ngậy.