verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi. (of liquids) To heat to the point where it begins to turn into a gas. Ví dụ : "Boil some water in a pan." Đun sôi một ít nước trong nồi đi. food drink chemistry physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luộc. To cook in boiling water. Ví dụ : "Boil the eggs for three minutes." Luộc trứng trong ba phút. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi, luộc. (of liquids) To begin to turn into a gas, seethe. Ví dụ : "Pure water boils at 100 degrees Celsius." Nước tinh khiết sôi ở 100 độ C. food chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luộc, đun sôi. To bring to a boil, to heat so as to cause the contents to boil. Ví dụ : "I boiled water in the kettle to make tea. " Tôi đun sôi nước trong ấm để pha trà. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng hầm hập, oi bức. (used only in progressive tenses, of weather) To be uncomfortably hot. Ví dụ : "It’s boiling outside!" Trời nóng hầm hập ở ngoài kia! weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng ran, thấy nóng bức. (used only in progressive tenses) To feel uncomfortably hot. Ví dụ : "I’m boiling in here – could you open the window?" Tôi nóng ran cả người ở đây rồi – bạn mở cửa sổ ra được không? sensation condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô đặc, Chưng cất. To form, or separate, by boiling or evaporation. Ví dụ : "to boil sugar or salt" Cô đặc đường hoặc muối bằng cách đun sôi. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luộc, đun sôi. To steep or soak in warm water. Ví dụ : "My mother boiled the teabag in hot water to make a strong cup of tea. " Mẹ tôi nhúng túi trà vào nước nóng để pha một tách trà đậm. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi, sùng sục, trào. To be agitated like boiling water; to bubble; to effervesce. Ví dụ : "the boiling waves of the sea" Những con sóng biển đang trào sôi. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi sục, sục sôi, hừng hực. To be moved or excited with passion; to be hot or fervid. Ví dụ : "His blood boils with anger." Máu anh ta sôi sục vì giận dữ. emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Luộc. Cooked in boiling water. Ví dụ : "The boiled eggs were a perfect addition to my breakfast. " Trứng luộc là một món ăn kèm hoàn hảo cho bữa sáng của tôi. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã đun sôi. (of water) Having reached the boiling point. Ví dụ : "The boiled water was too hot to drink immediately, so I waited for it to cool. " Nước đã đun sôi nóng quá, uống ngay không được nên tôi phải đợi cho nó nguội bớt. food drink process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi giận, tức giận, điên tiết. Angry. Ví dụ : "After waiting in line for an hour, she was absolutely boiled when they announced the concert was canceled. " Sau khi xếp hàng cả tiếng đồng hồ, cô ấy điên tiết khi họ thông báo buổi hòa nhạc bị hủy. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Drunk. Ví dụ : "After just one beer, he was completely boiled and started singing loudly. " Chỉ sau một cốc bia, anh ta đã say ngà ngà và bắt đầu hát ầm ĩ. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc