verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tầng, chia lớp. To cut or divide (something) into layers Ví dụ : "The chef was layering the lasagna with pasta, cheese, and sauce. " Đầu bếp đang chia lớp lasagna bằng cách xếp mì ống, phô mai và sốt thành từng lớp. process action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp lớp, phân tầng. To arrange (something) in layers. Ví dụ : "Layer the ribbons on top of one another to make an attractive pattern." Xếp các dải ruy băng chồng lên nhau theo từng lớp để tạo ra một họa tiết đẹp mắt. style appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xếp lớp, sự phân tầng. A structure made up of layers. Ví dụ : "intricate layerings of harmony" Những lớp hòa âm phức tạp được xếp chồng lên nhau một cách tinh tế. structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiết cành. A method of plant propagation by rooting cuttings. Ví dụ : "The gardener successfully used layering to create new raspberry bushes from the existing plant. " Người làm vườn đã chiết cành thành công để tạo ra những bụi mâm xôi mới từ cây mâm xôi hiện có. plant agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc