verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm xuyết kim sa, Rắc kim tuyến. To cover something with spangles. Ví dụ : "She decided to bespangle her daughter's dance costume with hundreds of tiny silver sequins. " Cô ấy quyết định điểm xuyết hàng trăm hạt kim sa bạc nhỏ xíu lên trang phục biểu diễn của con gái. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc