Hình nền cho spangles
BeDict Logo

spangles

/ˈspæŋɡəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trang phục của vũ công lấp lánh dưới ánh đèn, được đính hàng trăm hạt kim sa bạc nhỏ xíu.
noun

Bướm phượng, Ngài phượng.

The butterfly, Papilio demoleus, family Papilionidae, of Asia.

Ví dụ :

Con bướm phượng, một loài Papilio demoleus nổi tiếng với những vệt vàng và đen rực rỡ, tô điểm khu vườn nhà tôi bằng màu sắc khi nó bay lượn giữa những cây cam.