BeDict Logo

hundreds

/ˈhʌndɹədz/
Hình ảnh minh họa cho hundreds: Trăm.
noun

Các tài liệu lịch sử đã nhắc đến vài trăm khu hành chính ở Sussex, mỗi khu về lý thuyết có khả năng nuôi sống một trăm gia đình và bao phủ một vùng đất nông nghiệp rộng lớn.

Hình ảnh minh họa cho hundreds: Hàng trăm, khu vực hành chính.
noun

Ở Jamaica thuộc địa, hòn đảo được chia thành các giáo xứ, sau đó lại được chia nhỏ thành các vùng hành chính, giống như hệ thống ở Anh, để tiện cho việc quản lý địa phương.