noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người buôn bán, nhà phân phối. One who deals in goods, especially automobiles; a middleman. Ví dụ : "That used car dealer gave me a great deal on my 1962 rusted-out Volkswagen bug!" Cái tay buôn xe cũ đó đã bán cho tôi chiếc xe con bọ Volkswagen đời 1962 gỉ sét của tôi với giá hời! business commerce job person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con buôn ma túy, kẻ bán ma túy. A drug dealer, one who peddles illicit drugs. Ví dụ : "The police arrested the dealer for selling cocaine to a student. " Cảnh sát đã bắt con buôn ma túy vì hắn bán cocain cho một sinh viên. person job society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà giao dịch chứng khoán, người buôn chứng khoán. A particular type of stock broker or trader. Ví dụ : "My uncle is a stock market dealer; he buys and sells shares of companies for clients. " Chú tôi là một nhà giao dịch chứng khoán; chú ấy mua bán cổ phiếu của các công ty cho khách hàng. business finance job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chia bài. The person who deals the cards in a card game. Ví dụ : "The dealer quickly dealt the cards for the bridge game. " Người chia bài nhanh chóng chia bài cho ván bài bridge. game person job entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc