Hình nền cho withdraw
BeDict Logo

withdraw

/wɪðˈdɹɔː/

Định nghĩa

verb

Rút, thu hồi, kéo lại.

Ví dụ :

Học sinh đó rụt tay lại khỏi cái chảo nóng.
verb

Ví dụ :

Trong bữa cơm gia đình, Sarah thu mình lại, hoàn toàn đắm chìm trong những suy nghĩ về kỳ thi sắp tới.