Hình nền cho betrothal
BeDict Logo

betrothal

/bɪˈtroʊðəl/ /bəˈtroʊθəl/

Định nghĩa

noun

Ăn hỏi, lễ ăn hỏi, sự hứa hôn.

Ví dụ :

Tin tức về lễ ăn hỏi của họ khiến mọi người ngạc nhiên vì họ chỉ mới hẹn hò được vài tháng.
noun

Hứa hôn, lễ đính hôn, sự ăn hỏi.

Ví dụ :

Gia đình hai bên đã tổ chức một bữa tiệc lớn để mừng lễ đính hôn của họ, chính thức đánh dấu sự khởi đầu cho hành trình tiến tới hôn nhân.