verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi ngày tháng. To note the time or place of writing or executing; to express in an instrument the time of its execution. Ví dụ : "to date a letter, a bond, a deed, or a charter" Ghi ngày tháng vào một lá thư, một trái phiếu, một văn bản chuyển nhượng, hoặc một văn kiện thành lập. time writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi ngày tháng. To note or fix the time of (an event); to give the date of. Ví dụ : "The historian is dating the ancient pottery shards to around 3000 BC. " Nhà sử học đang xác định niên đại của những mảnh gốm cổ này vào khoảng năm 3000 trước Công nguyên. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định niên đại, định tuổi. To determine the age of something. Ví dụ : "to date the building of the pyramids" Xác định niên đại xây dựng của các kim tự tháp. age science archaeology geology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, đi chơi. To take (someone) on a date, or a series of dates. Ví dụ : ""He is dating a girl from his English class." " Anh ấy đang hẹn hò với một bạn gái học cùng lớp tiếng Anh. entertainment human action society person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, yêu đương. (by extension) To have a steady relationship with; to be romantically involved with. Ví dụ : ""My brother is dating his classmate from math class." " Anh trai tôi đang hẹn hò với bạn cùng lớp toán. human sex entertainment family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, yêu đương. (by extension) To have a steady relationship with each other; to be romantically involved with each other. Ví dụ : "They met a couple of years ago, but have been dating for about five months." Họ gặp nhau vài năm trước, nhưng mới bắt đầu hẹn hò yêu đương được khoảng năm tháng nay. family human person society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, Cũ kỹ, Lạc hậu. To make or become old, especially in such a way as to fall out of fashion, become less appealing or attractive, etc. Ví dụ : "The comedian dated himself by making quips about bands from the 1960s." Vị diễn viên hài tự làm cho mình trở nên lỗi thời khi pha trò về những ban nhạc từ thập niên 60. time style age appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, Khởi đầu, Có từ. (with from) To have beginning; to begin; to be dated or reckoned. Ví dụ : "The oldest tree in the park is dating from the 17th century. " Cây cổ thụ lâu đời nhất trong công viên này có từ thế kỷ 17. time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, tìm hiểu, yêu đương. A form of romantic courtship typically between two individuals with the aim of assessing the other's suitability as a partner in an intimate relationship or as a spouse. Ví dụ : "Maria is new to town and exploring the dating scene to find someone special. " Maria mới đến thị trấn này và đang bắt đầu hẹn hò tìm hiểu để kiếm một người đặc biệt. family human person culture society sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định niên đại, sự định tuổi. An estimation of the age of an artifact, biological vestige, linguistic usage, etc. Ví dụ : "The museum exhibit explained the carbon dating of the ancient pottery shards. " Triển lãm bảo tàng giải thích về phương pháp xác định niên đại bằng carbon của những mảnh gốm cổ. archaeology history linguistics geology science age time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định ngày tháng. The setting of a date on which an event or transaction is to take place or take effect. Ví dụ : "The dating of the historical documents is still under debate among the researchers. " Việc ấn định niên đại của các tài liệu lịch sử vẫn còn đang gây tranh cãi giữa các nhà nghiên cứu. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc