Hình nền cho betrothed
BeDict Logo

betrothed

/bɪˈtɹəʊðd/

Định nghĩa

verb

Hứa hôn, đính ước.

Ví dụ :

"He betrothed his daughter to a distant relative."
Ông ấy đã hứa gả con gái cho một người họ hàng ở xa.
verb

Hứa hôn, đính ước.

Ví dụ :

Sau một thời gian dài tìm hiểu, John đã ngỏ lời cầu hôn Mary, hứa hẹn một cuộc đời tràn ngập tình yêu và sự gắn bó, và chính thức đính ước với cô.