Hình nền cho engagements
BeDict Logo

engagements

/ɪnˈɡeɪdʒmənts/ /ɛnˈɡeɪdʒmənts/

Định nghĩa

noun

Cuộc hẹn, buổi hẹn, sự cam kết.

Ví dụ :

Tuần này, giảng viên có ba buổi nói chuyện theo hẹn.
noun

Sự gắn kết, sự thu hút, sự quan tâm.

Ví dụ :

Sự tham gia nhiệt tình của cô ấy vào dự án đã tạo ra sự gắn kết mạnh mẽ, khiến cô cảm thấy thực sự hòa mình vào và mong muốn được thấy dự án hoàn thành.