Hình nền cho billionaire
BeDict Logo

billionaire

/ˌbɪl.i.əˈnɛə(ɹ)/ /ˌbɪl.jəˈnɛɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My uncle is a billionaire; he owns several successful companies. "
Chú tôi là tỷ phú; chú ấy sở hữu vài công ty thành công.