noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ biển, bãi biển, mép nước. Land adjoining a non-flowing body of water, such as an ocean, lake or pond. Ví dụ : "lake shore; bay shore; gulf shore; island shore; mainland shore; river shore; estuary shore; pond shore; sandy shore; rocky shore" Bờ hồ; bờ vịnh; bờ vịnh; bờ đảo; bờ đất liền; bờ sông; bờ cửa sông; bờ ao; bờ cát; bờ đá. geography environment nature ocean place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ, bến bờ. (from the perspective of one on a body of water) Land, usually near a port. Ví dụ : "The passengers signed up for shore tours." Hành khách đăng ký các tour tham quan bờ biển. geography nautical ocean place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa vào bờ, cập bờ. To set on shore. Ví dụ : "The fishermen shores their catch after a long day at sea. " Sau một ngày dài trên biển, những người ngư dân đưa mẻ cá của họ vào bờ. nautical sailing geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, cột chống. A prop or strut supporting the weight or flooring above it. Ví dụ : "The shores stayed upright during the earthquake." Những cột chống đứng vững trong suốt trận động đất. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đỡ, gia cố. (without up) To provide with support. Ví dụ : "The teacher shored up the students' understanding of fractions by providing extra examples. " Giáo viên đã củng cố sự hiểu biết của học sinh về phân số bằng cách đưa ra thêm nhiều ví dụ. aid action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đỡ, gia cố. (usually with up) To reinforce (something at risk of failure). Ví dụ : "The workers were shoring up the dock after part of it fell into the water." Các công nhân đang chống đỡ cầu tàu sau khi một phần của nó bị rơi xuống nước. structure building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống rãnh. (Obsolete except in Hiberno-English) A sewer. Ví dụ : "The old city's shores were a major source of unpleasant odors. " Những cống rãnh của thành phố cổ là một nguồn gây ra mùi hôi khó chịu chính. utility architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Răn đe, cảnh cáo, hăm dọa. To warn or threaten. Ví dụ : "The teacher shores the students to complete their homework on time or face detention. " Giáo viên răn đe học sinh phải làm bài tập về nhà đúng hạn, nếu không sẽ bị phạt ở lại trường. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, cống hiến. To offer. Ví dụ : "The company shores up its reputation by donating to local charities. " Công ty củng cố danh tiếng của mình bằng cách quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương. aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc