BeDict Logo

profits

/ˈpɹɒfɪts/ /ˈpɹɑfɪts/
Hình ảnh minh họa cho profits: Lợi tức, quyền hưởng lợi từ đất.
noun

Công ty khai thác mỏ nắm giữ quyền hưởng lợi từ đất, cho phép họ khai thác than.