Hình nền cho billion
BeDict Logo

billion

/ˈbɪljən/

Định nghĩa

noun

Tỷ.

(modern British & Australian, short scale) a thousand million (logic: 1,000 × 1,000^2): 1 followed by nine zeros, 109; a milliard

Ví dụ :

Lợi nhuận của công ty đã đạt một tỷ đô la trong năm nay.