noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca nấu nước dã ngoại, ấm đun nước dã ngoại. A lightweight pot for cooking or boiling water, used in camping. Ví dụ : "After a long hike, we made tea in the billycan over the campfire. " Sau một chặng đường dài, chúng tôi pha trà trong ấm đun nước dã ngoại trên bếp lửa trại. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc