Hình nền cho binomials
BeDict Logo

binomials

/baɪˈnoʊmiəlz/ /baɪˈnoʊmiːəlz/

Định nghĩa

noun

Nhị thức

Ví dụ :

"In algebra class, we learned how to multiply binomials, like (x + 2) and (x - 3). "
Trong lớp đại số, chúng tôi đã học cách nhân các nhị thức, ví dụ như (x + 2) và (x - 3).
noun

Tên khoa học hai phần, danh pháp hai phần.

Ví dụ :

Trong lớp sinh học, chúng tôi học rằng danh pháp hai phần như Homo sapiens (tên của loài người) được sử dụng để đặt cho mỗi loài một cái tên riêng biệt gồm hai phần.