noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhị thức A polynomial with two terms. Ví dụ : "In algebra class, we learned how to multiply binomials, like (x + 2) and (x - 3). " Trong lớp đại số, chúng tôi đã học cách nhân các nhị thức, ví dụ như (x + 2) và (x - 3). math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhị thức. A quantity expressed as the sum or difference of two terms. Ví dụ : "In math class, we learned how to multiply binomials like (x + 2) and (y - 3). " Trong lớp toán, chúng tôi đã học cách nhân nhị thức, ví dụ như (x + 2) và (y - 3) là các biểu thức gồm hai số hạng. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên khoa học hai phần, danh pháp hai phần. A scientific name at the rank of species, with two terms: a generic name and a specific name. Ví dụ : "In biology class, we learned that binomials like Homo sapiens (for humans) are used to give each species a unique two-part name. " Trong lớp sinh học, chúng tôi học rằng danh pháp hai phần như Homo sapiens (tên của loài người) được sử dụng để đặt cho mỗi loài một cái tên riêng biệt gồm hai phần. biology science plant animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc