noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, con người. A human. Ví dụ : "As a member of the homo genus, the scientist studied human behavior. " Là một thành viên của chi Homo (tức là con người), nhà khoa học nghiên cứu hành vi con người. human person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc