noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủng loại, loại thường, không nhãn hiệu. A product sold under a generic name. Ví dụ : "The pharmacy sold a generic brand of ibuprofen. " Nhà thuốc có bán loại ibuprofen không nhãn hiệu. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu pha trộn, Rượu hỗn hợp. A wine that is a blend of several wines, or made from a blend of several grape varieties. Ví dụ : "The wine shop owner recommended a generic, which was a blend of Cabernet Sauvignon and Merlot. " Ông chủ cửa hàng rượu giới thiệu một loại rượu pha trộn, cụ thể là rượu được làm từ hỗn hợp nho Cabernet Sauvignon và Merlot. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chung, trung tính. (grammar) A term that specifies neither male nor female. Ví dụ : "The pronoun "they" is often used as a generic when the gender of the person is unknown or irrelevant. " Đại từ "they" thường được dùng ở dạng chung/trung tính khi giới tính của người đó không được biết hoặc không quan trọng. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chung chung, khái quát, tổng quát. Very comprehensive; pertaining or appropriate to large classes or groups as opposed to specific. Ví dụ : ""Shrimp" is the generic name for a number of species of sea creature." "Tôm" là tên gọi chung cho nhiều loài sinh vật biển khác nhau. type quality group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chung chung, không cụ thể, mơ hồ. Lacking in precision, often in an evasive fashion; vague; imprecise. Ví dụ : "The teacher's instructions were quite generic, leaving students unsure of exactly what was expected for the project. " Hướng dẫn của giáo viên khá chung chung, khiến học sinh không chắc chắn về những gì được mong đợi cho dự án. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chung, không nhãn hiệu, đại trà. (of a product or drug) Not having a brand name. Ví dụ : "My doctor prescribed a generic ibuprofen for my headache. " Bác sĩ kê cho tôi thuốc ibuprofen chung (không nhãn hiệu) để trị nhức đầu. medicine business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc giống, chung giống. Of or relating to a taxonomic genus. Ví dụ : "The biologist studied the generic characteristics of the different types of roses. " Nhà sinh vật học đã nghiên cứu các đặc điểm chung của giống (generic) giữa các loại hoa hồng khác nhau. biology science organism type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc giới tính, có liên quan đến giới tính. Relating to gender. Ví dụ : "Many forms at the doctor's office now include a generic question about sex assigned at birth, instead of simply asking for the patient's gender. " Nhiều mẫu đơn ở phòng khám bác sĩ hiện nay bao gồm một câu hỏi liên quan đến giới tính về giới tính được chỉ định khi sinh ra, thay vì chỉ hỏi giới tính của bệnh nhân. sex biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chung, trung tính. (grammar) Specifying neither masculine nor feminine; epicene. Ví dụ : "The job description used generic terms like "responsible" and "detail-oriented," not specifying whether they were looking for a male or female candidate. " Bản mô tả công việc sử dụng những từ chung chung như "có trách nhiệm" và "chú trọng chi tiết," không hề chỉ rõ họ đang tìm kiếm ứng viên nam hay nữ. grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng quát, khái quát. (Of program code) Written so as to operate on any data type, the type required being passed as a parameter. Ví dụ : "The professor asked us to write a generic sorting function that could sort lists of numbers, strings, or any other data type we chose. " Giáo sư yêu cầu chúng tôi viết một hàm sắp xếp tổng quát có thể sắp xếp danh sách số, chuỗi, hoặc bất kỳ kiểu dữ liệu nào chúng tôi chọn. computing technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng quát, chung. (of a point) Having coordinates that are algebraically independent over the base field. Ví dụ : "Because the chosen point was generic, it did not lie on any particular curve defined by the original equations. " Vì điểm được chọn là điểm tổng quát, nó không nằm trên bất kỳ đường cong cụ thể nào được xác định bởi các phương trình ban đầu. math logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc