Hình nền cho rank
BeDict Logo

rank

/ɹæŋk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"rank nonsense"
Vớ vẩn một cách hoàn toàn.
noun

Ví dụ :

Người chơi đàn organ cẩn thận chỉnh âm cho "hàng principal" của các ống sáo, đảm bảo mỗi ống sáo phát ra đúng nốt nhạc.