Hình nền cho biopsied
BeDict Logo

biopsied

/ˈbaɪˌɑpst/ /ˈbaɪˌɑpsid/

Định nghĩa

verb

Sinh thiết, lấy mẫu sinh thiết.

Ví dụ :

"They biopsied the lump but it turned out to be non-cancerous."
Họ đã sinh thiết cái u đó, nhưng hóa ra nó không phải là ung thư.