verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh thiết, lấy mẫu sinh thiết. To take a sample (a biopsy) for pathological examination. Ví dụ : "They biopsied the lump but it turned out to be non-cancerous." Họ đã sinh thiết cái u đó, nhưng hóa ra nó không phải là ung thư. medicine biology body process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc