Hình nền cho lumps
BeDict Logo

lumps

/lʌmps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khuấy nước sốt cho đến khi hết hẳn những cục bột bị vón.
noun

Đòn, sự đánh đập, lời lăng mạ.

Ví dụ :

Sau khi thua trận đấu lớn, cả đội đã lường trước sẽ có chỉ trích, nhưng họ không đáng phải nhận những lời mắng nhiếc nặng nề và thậm chí là bị sỉ vả từ huấn luyện viên trong phòng thay đồ.