noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục, hòn, tảng, u cục. Something that protrudes, sticks out, or sticks together; a cluster or blob; a mound or mass of no particular shape. Ví dụ : "Stir the gravy until there are no more lumps." Khuấy nước sốt cho đến khi hết hẳn những cục bột bị vón. appearance mass material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục, tảng, khối. A group, set, or unit. Ví dụ : "The money arrived all at once as one big lump sum payment." Tiền đến một lần duy nhất dưới dạng một khoản thanh toán lớn duy nhất. group unit amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên đường. A small, shaped mass of sugar, typically about a teaspoonful. Ví dụ : "Do you want one lump or two with your coffee?" Anh/chị muốn cho một viên đường hay hai viên vào cà phê ạ? food substance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đần độn, kẻ chậm chạp. A dull or lazy person. Ví dụ : "My brother and his friends were a group of lumps who did not complete any of their homework for their history course. " Anh trai tôi và đám bạn của nó là một lũ đần độn, chẳng ai làm bài tập về nhà môn lịch sử cả. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những trận đòn, sự chửi mắng. (as plural) A beating or verbal abuse. Ví dụ : "After losing the big game, the team took their frustrations out on each other, and some players exchanged lumps. " Sau khi thua trận đấu quan trọng, cả đội trút sự bực dọc lên nhau, và một vài cầu thủ đã choảng nhau túi bụi. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ U vai súng. A projection beneath the breech end of a gun barrel. Ví dụ : "The gunsmith carefully inspected the shotgun barrel, checking the lumps for a secure fit within the receiver. " Người thợ sửa súng cẩn thận kiểm tra nòng súng săn, xem xét kỹ u vai súng để đảm bảo nó khớp chặt với khóa nòng. part weapon technical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trứng. A kind of fish, the lumpsucker. Ví dụ : "The aquarium had a separate tank for the interesting-looking lumps, allowing visitors to get a good view of their sucker-like fins. " Bể cá có một khu riêng dành cho loài cá trứng trông khá lạ mắt, nhờ đó khách tham quan có thể nhìn rõ vây của chúng, trông như những cái giác hút. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng ăn, đồ ăn (cho người lang thang). Food given to a tramp to be eaten on the road. Ví dụ : "In the old days, charitable farmers would give lumps of bread and cheese to travelers so they wouldn't go hungry on the road. " Ngày xưa, những người nông dân tốt bụng thường cho khách bộ hành miếng ăn, như bánh mì và phô mai, để họ khỏi bị đói trên đường đi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn, sự đánh đập, lời lăng mạ. A beating or verbal abuse. Ví dụ : "After losing the big game, the team expected some criticism, but they didn't deserve the lumps the coach gave them in the locker room. " Sau khi thua trận đấu lớn, cả đội đã lường trước sẽ có chỉ trích, nhưng họ không đáng phải nhận những lời mắng nhiếc nặng nề và thậm chí là bị sỉ vả từ huấn luyện viên trong phòng thay đồ. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc