adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về bệnh lý, bệnh học. Pertaining to pathology. Ví dụ : "The doctor sent the tissue sample for pathological analysis to determine if any disease was present. " Bác sĩ đã gửi mẫu mô đi để phân tích bệnh lý nhằm xác định xem có bệnh tật gì không. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh lý, thuộc bệnh học, do bệnh. Relating to, amounting to, causing, or caused by a physical or mental disorder. Ví dụ : "His pathological fear of public speaking made it difficult for him to give presentations at school. " Nỗi sợ nói trước đám đông của anh ấy trở nên bệnh lý, khiến anh gặp khó khăn khi thuyết trình ở trường. medicine mind disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất thường, dị thường. Having properties which are counterintuitive or difficult to handle. Ví dụ : "His pathological need for control made it difficult for him to work effectively on the team project. " Cái nhu cầu kiểm soát bất thường của anh ta khiến anh ta khó có thể làm việc hiệu quả trong dự án nhóm. medicine mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh hoạn, bất thường, thái quá. Having properties that cause unusually bad behaviour, especially regarding correctness or performance. Ví dụ : "His pathological need to be right often led to arguments with his colleagues at work. " Cái nhu cầu phải luôn đúng một cách thái quá của anh ta thường dẫn đến tranh cãi với đồng nghiệp ở chỗ làm. mind character medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc