adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính ung thư, bị ung thư. Relating to or affected with cancer. Ví dụ : "The doctor confirmed the growth was cancerous, requiring immediate treatment. " Bác sĩ xác nhận khối u đó là ung thư, cần phải điều trị ngay lập tức. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ung thư, ác tính, gây hại. Growing or spreading rapidly to the point of harm. Ví dụ : "The doctor confirmed that the growth was cancerous and needed immediate treatment to stop it from spreading. " Bác sĩ xác nhận khối u đó là ác tính và cần điều trị ngay lập tức để ngăn nó lan rộng và gây hại. medicine disease biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ung thư, tồi tệ, ghê tởm. Extremely unpleasant; detestable. Ví dụ : "The constant negativity in the office had a cancerous effect on everyone's morale. " Sự tiêu cực liên tục ở văn phòng đã có ảnh hưởng ghê tởm đến tinh thần của mọi người. negative attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc