Hình nền cho rates
BeDict Logo

rates

/ɹeɪts/

Định nghĩa

noun

Giá trị, mức giá.

Ví dụ :

Người buôn đồ cổ cẩn thận đánh giá giá trị của những bức tranh cũ trước khi đưa ra lời đề nghị mua.
verb

Xác định tốc độ, đo tốc độ.

Ví dụ :

Thuyền trưởng của con tàu hằng ngày xác định tốc độ chạy nhanh hay chậm của đồng hồ đo thời gian so với tín hiệu thời gian vô tuyến để đảm bảo việc định vị chính xác.