noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị, mức giá. The worth of something; value. Ví dụ : "The antiques dealer carefully assessed the rates of the old paintings before making an offer to buy them. " Người buôn đồ cổ cẩn thận đánh giá giá trị của những bức tranh cũ trước khi đưa ra lời đề nghị mua. value economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỷ lệ, mức giá. The proportional relationship between one amount, value etc. and another. Ví dụ : "At the height of his powers, he was producing pictures at the rate of four a year." Ở thời kỳ đỉnh cao, ông ấy sáng tác tranh với tốc độ bốn bức một năm. value business economy finance math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ, vận tốc. Speed. Ví dụ : "The car was speeding down here at a hell of a rate." Chiếc xe đó phóng nhanh xuống đây với một tốc độ kinh hoàng. time physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ, tỷ lệ. The relative speed of change or progress. Ví dụ : "The rate of production at the factory is skyrocketing." Tốc độ sản xuất tại nhà máy đang tăng vọt. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá cả, mức giá. The price of (an individual) thing; cost. Ví dụ : "He asked quite a rate to take me to the airport." Anh ta đòi một mức giá khá cao để chở tôi ra sân bay. value economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá, mức giá, cước phí. A set price or charge for all examples of a given case, commodity, service etc. Ví dụ : "Postal rates here are low." Cước phí bưu điện ở đây thấp. business economy finance service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá, Mức giá. A wage calculated in relation to a unit of time. Ví dụ : "We pay an hourly rate of between $10 – $15 per hour depending on qualifications and experience." Chúng tôi trả mức giá theo giờ từ 10 đến 15 đô la, tùy thuộc vào trình độ và kinh nghiệm. economy business finance job work time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế, phí. Any of various taxes, especially those levied by a local authority. Ví dụ : "I hardly have enough left every month to pay the rates." Tháng nào tôi cũng chẳng còn bao nhiêu tiền để trả các loại thuế phí địa phương. government finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạng, cấp bậc. A class into which ships were assigned based on condition, size etc.; by extension, rank. Ví dụ : "This textbook is first-rate." Quyển sách giáo khoa này thuộc loại hạng nhất. nautical military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỷ lệ, mức giá. Established portion or measure; fixed allowance; ration. Ví dụ : "The family's grocery rates are very low this month, allowing them to buy more food. " Mức chi tiêu cho thực phẩm của gia đình tháng này rất thấp, cho phép họ mua được nhiều đồ ăn hơn. economy business finance amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỷ lệ, mức giá. Order; arrangement. Ví dụ : "The library keeps the books in specific rates - fiction, non-fiction, and children's books - to help people find what they need easily. " Thư viện sắp xếp sách theo từng loại cụ thể - tiểu thuyết, phi hư cấu và sách thiếu nhi - để giúp mọi người dễ dàng tìm thấy những gì họ cần. list structure system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỷ lệ phê chuẩn, sự tán thành. Ratification; approval. Ví dụ : "The project proposal received high rates from the review committee, meaning it's likely to be approved. " Đề xuất dự án nhận được tỷ lệ phê chuẩn cao từ hội đồng xét duyệt, có nghĩa là nó rất có khả năng được thông qua. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ sai lệch. The gain or loss of a timepiece in a unit of time. Ví dụ : "daily rate; hourly rate; etc." Tốc độ sai lệch hàng ngày; tốc độ sai lệch hàng giờ; v.v. time technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, xếp hạng. To assign or be assigned a particular rank or level. Ví dụ : "She is rated fourth in the country." Cô ấy được xếp hạng tư trong cả nước. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, định giá. To evaluate or estimate the value of. Ví dụ : "They rate his talents highly." Họ đánh giá rất cao tài năng của anh ấy. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, xem là. To consider or regard. Ví dụ : "He rated this book brilliant." Anh ấy đánh giá cuốn sách này là tuyệt vời. attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng, xứng đáng. To deserve; to be worth. Ví dụ : "The view here hardly rates a mention in the travel guide." Cảnh ở đây chẳng đáng để được nhắc đến trong sách hướng dẫn du lịch. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định mức, đánh giá. To determine the limits of safe functioning for a machine or electrical device. Ví dụ : "The transformer is rated at 10 watts." Máy biến áp này được định mức ở công suất 10 watt. technology electronics machine device technical electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, định giá tài sản. To evaluate a property's value for the purposes of local taxation. Ví dụ : "The city rates each house annually to determine property tax amounts. " Hàng năm, thành phố định giá từng căn nhà để tính thuế tài sản. property government finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, quý mến, đánh giá cao. To like; to think highly of. Ví dụ : "My brother rates that new pizza place downtown. He says it's the best pizza he's ever had. " Anh trai tôi thích cái quán pizza mới mở ở trung tâm thành phố lắm. Anh ấy bảo đó là pizza ngon nhất mà anh ấy từng ăn. attitude value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, đánh giá. To have position (in a certain class). Ví dụ : "He rates as the best cyclist in the country." Anh ấy được đánh giá là cua-rơ giỏi nhất cả nước. position value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, định giá, xếp hạng. To have value or standing. Ví dụ : "The antique clock rates as a valuable family heirloom. " Chiếc đồng hồ cổ này được xem như một báu vật gia truyền quý giá của gia đình. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê chuẩn, chuẩn y, thông qua. To ratify. Ví dụ : "Given the definition "To ratify," a suitable sentence is: "The board of directors rates the proposed merger agreement before the final vote." " Hội đồng quản trị phê chuẩn thỏa thuận sáp nhập được đề xuất trước cuộc bỏ phiếu cuối cùng. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định tốc độ, đo tốc độ. To ascertain the exact rate of the gain or loss of (a chronometer) as compared with true time. Ví dụ : "The ship's captain rates his chronometer daily against the radio time signal to ensure accurate navigation. " Thuyền trưởng của con tàu hằng ngày xác định tốc độ chạy nhanh hay chậm của đồng hồ đo thời gian so với tín hiệu thời gian vô tuyến để đảm bảo việc định vị chính xác. time nautical sailing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, trách mắng. To berate, scold. Ví dụ : "The teacher rated the student harshly for not completing his homework. " Giáo viên trách mắng nặng lời học sinh vì không làm bài tập về nhà. attitude communication action character human word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế địa phương, thuế bất động sản. (British, New Zealand, or Australian) Taxes, usually on property, levied by local government. Ví dụ : "The council increased the rates this year, so we'll have to pay more property tax. " Hội đồng thành phố đã tăng thuế bất động sản năm nay, vì vậy chúng ta sẽ phải trả nhiều tiền hơn. property government economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc