BeDict Logo

boscage

/bɒs.kɪdʒ/ /bɑs.kɪdʒ/
Hình ảnh minh họa cho boscage: Bụi cây, lùm cây, đám cây.
 - Image 1
boscage: Bụi cây, lùm cây, đám cây.
 - Thumbnail 1
boscage: Bụi cây, lùm cây, đám cây.
 - Thumbnail 2
noun

Bụi cây, lùm cây, đám cây.

Bọn trẻ thích chơi trốn tìm trong đám cây rậm rạp phía sau trường học cũ, tìm được vô số chỗ để biến mất giữa những bụi cây dày đặc.

Hình ảnh minh họa cho boscage: Thức ăn cho lợn từ rừng, mồi nuôi gia súc từ cây rừng.
noun

Thức ăn cho lợn từ rừng, mồi nuôi gia súc từ cây rừng.

Vào mỗi mùa thu, người nông dân dựa vào nguồn thức ăn từ cây sồi và cây dẻ trong rừng để vỗ béo đàn lợn của mình.