Hình nền cho grove
BeDict Logo

grove

/ɡɹəʊv/ /ɡɹoʊv/

Định nghĩa

noun

Lùm cây, khu rừng nhỏ.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi trốn tìm trong lùm cây nhỏ sau trường học.
verb

Trồng trọt theo luống, canh tác theo hàng lối.

Ví dụ :

Người nông dân trồng cây ăn quả theo luống, tạo thành hàng cây để hái táo dễ dàng hơn.