BeDict Logo

mast

/mæst/ /mɑːst/
Hình ảnh minh họa cho mast: Cột buồm, cột trụ.
 - Image 1
mast: Cột buồm, cột trụ.
 - Thumbnail 1
mast: Cột buồm, cột trụ.
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc thuyền buồm nghiêng hẳn đi khi gió thổi căng cột buồm lớn của nó và đẩy thuyền lướt nhanh trên mặt hồ.

Hình ảnh minh họa cho mast: Sai quả theo chu kỳ.
verb

Ông chủ vườn táo nhận thấy năm nay cây trong vườn đang sai quả theo chu kỳ, cho một vụ táo bội thu sau vài năm thu hoạch ít hơn.