Hình nền cho mast
BeDict Logo

mast

/mæst/ /mɑːst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nghiêng hẳn đi khi gió thổi căng cột buồm lớn của nó và đẩy thuyền lướt nhanh trên mặt hồ.
noun

Hình thức kỷ luật, phiên xử kỷ luật.

Ví dụ :

Trung sĩ đã tổ chức một phiên xử kỷ luật (mast) để bàn về hành vi bất tuân thượng lệnh của binh nhì kia.
verb

Ví dụ :

Ông chủ vườn táo nhận thấy năm nay cây trong vườn đang sai quả theo chu kỳ, cho một vụ táo bội thu sau vài năm thu hoạch ít hơn.