Hình nền cho pigs
BeDict Logo

pigs

/pɪɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người đàn ông giữ một cái chuồng có hai con lợn, ông ta cho chúng ăn từ cà rốt đến bắp cải.
noun

Đồ bẩn thỉu, kẻ ở dơ, người luộm thuộm.

Ví dụ :

Hắn ta đúng là đồ bẩn thỉu, còn căn hộ của hắn thì chẳng khác gì chuồng heo; hộp đựng đồ ăn mang đi và vỏ hộp pizza chất thành đống dài dằng dặc, mốc meo trên mặt bếp.
noun

Ví dụ :

Thật không may, "đầu lợn đường ống" được gửi vào để loại bỏ vật cản lại bị mắc kẹt ở một khúc cua hẹp, khiến vấn đề càng thêm trầm trọng.
noun

Ví dụ :

Trong chuyến đi cắm trại, tối nào chúng tôi cũng chơi trò xúc xắc "ăn điểm" quanh đống lửa trại, cố gắng đạt điểm cao nhất mà không đổ ra con một.
verb

Làm sạch (ống dẫn) bằng thiết bị làm sạch.

Ví dụ :

Công nhân thường xuyên dùng thiết bị làm sạch để làm sạch đường ống dẫn dầu nhằm loại bỏ cặn bám và đảm bảo dòng chảy hiệu quả.