Hình nền cho wooded
BeDict Logo

wooded

/ˈwʊdɪd/

Định nghĩa

adjective

Rậm cây, có nhiều cây.

Ví dụ :

"The path through the wooded park was shaded and cool. "
Con đường mòn xuyên qua công viên rậm cây nên rất mát và có bóng râm.