adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rậm cây, có nhiều cây. Covered with trees. Ví dụ : "The path through the wooded park was shaded and cool. " Con đường mòn xuyên qua công viên rậm cây nên rất mát và có bóng râm. environment nature geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vị gỗ. (of wine) Aged in wooden casks. Ví dụ : "The winemaker chose a wooded Chardonnay for the special anniversary dinner. " Nhà làm rượu đã chọn một chai Chardonnay ủ thùng gỗ để dùng cho bữa tối kỷ niệm đặc biệt, loại rượu này có vị gỗ đặc trưng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng cây, phủ cây, gây rừng. To cover or plant with trees. Ví dụ : "The park ranger wooded the area near the river to help prevent erosion. " Người kiểm lâm đã trồng cây gây rừng ở khu vực gần sông để giúp ngăn chặn xói mòn. environment nature plant geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn mình sau cây. To hide behind trees. Ví dụ : "The children wooded each other during their game of tag in the park. " Trong lúc chơi trò đuổi bắt ở công viên, bọn trẻ ẩn mình sau cây để trốn nhau. nature environment action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp gỗ, lấy gỗ. To supply with wood, or get supplies of wood for. Ví dụ : "to wood a steamboat or a locomotive" Cung cấp gỗ cho một chiếc tàu hơi nước hoặc một đầu máy xe lửa. environment material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt gỗ, lấy gỗ, khai thác gỗ. To take or get a supply of wood. Ví dụ : "The carpenter needed to woode more lumber for the new porch project. " Người thợ mộc cần phải khai thác thêm gỗ để làm dự án hiên nhà mới. environment nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc