Hình nền cho thicket
BeDict Logo

thicket

/ˈθɪkɪt/

Định nghĩa

noun

Bụi cây, lùm cây.

Ví dụ :

Để đến được khu vui chơi bí mật, bọn trẻ phải cẩn thận luồn lách qua lùm cây rậm rạp.
noun

Ví dụ :

Sau khi lưu báo cáo dưới dạng trang web, tôi phải xử lý cái mớ các file HTML và hình ảnh mà phần mềm tạo ra trong thư mục đó.