Hình nền cho bouillabaisse
BeDict Logo

bouillabaisse

/-ˌbɛs/ /ˈbujəˌbeɪs/

Định nghĩa

noun

Buổi-áp-bai-xơ, súp cá kiểu Provence.

A type of fish soup or stew from Provence, France.

Ví dụ :

"During our family trip to Marseille, we ate a delicious bouillabaisse at a restaurant overlooking the harbor. "
Trong chuyến đi Marseille cùng gia đình, chúng tôi đã ăn một món buổi-áp-bai-xơ, một loại súp cá kiểu Provence rất ngon tại một nhà hàng nhìn ra bến cảng.
noun

Hỗn hợp, thập cẩm.

Ví dụ :

"intellectual bouillabaisse"
Thập cẩm kiến thức.