Hình nền cho overlooking
BeDict Logo

overlooking

/ˌoʊvərˈlʊkɪŋ/ /ˌoʊvərˈlʊkɪŋˌ/

Định nghĩa

verb

Nhìn ra, hướng ra, bao quát.

Ví dụ :

Phòng khách sạn của chúng tôi nhìn ra hồ.
verb

Ám hại bằng ánh mắt, yểm bùa bằng ánh mắt, làm mê hoặc.

Ví dụ :

Mụ phù thủy, với ánh mắt độc ác lóe lên, đang dùng ánh mắt yểm bùa ngôi làng, mong mang đến tai họa cho dân làng.